LỜI TỰA

THỜI GIAN VÀNG

TÀI NGUYÊN VẬT LÍ THCS

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢN TRỊ


    0915.940.678 0533.501.678
    (

    thl - hhv

    CÔNG NGHỆ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đình Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:15' 31-05-2012
    Dung lượng: 267.0 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    
    
    DANH MỤC
    Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Công nghệ

    (Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    Số
    TT
    Mã thiết bị
    Tên thiết bị
    Mô tả chi tiết
    Dùng cho lớp
    Ghi chú
    
    I. TRANH ẢNH
    
    
    
    
    1
    CSCN1001
    Quy trình sản xuất vải sợi thiên nhiên
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    2
    CSCN1002
    Quy trình sản xuất vải sợi hoá học
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    3
    CSCN1003
    Trang trí nhà bằng cây cảnh và hoa
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    4
    CSCN1004
    Nguyên tắc cắm hoa trang trí
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    5
    CSCN1005
    Tỉa hoa trang trí món ăn
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    6
    CSCN1006
    Trình bày món ăn
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    7
    CSCN1007
    Dấu hiệu của cây trồng bị sâu bệnh phá hoại
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    7
    
    
    8
    CSCN1008
    Các mặt chiếu + Vị trí các mặt chiếu
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    9
    CSCN1009
    Bản vẽ chi tiết hình cắt của ống lót và vòng đệm
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    10
    CSCN1010
    Bản vẽ lắp vòng đai và bộ vòng đai
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    11
    CSCN1011
    Bản vẽ chi tiết vòng đai và chi tiết có gen
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    12
    CSCN1012
    Bản vẽ nhà 1 tầng và hình chiếu phối cảnh nhà
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    8
    
    
    13
    CSCN1013
    Thước cặp
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    14
    CSCN1014
    Sản xuất và truyền tải điện năng
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    15
    CSCN1015
    Mạch điện của bàn là, bếp điện, nồi cơm điện
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    16
    CSCN1016
    Mạng điện trong nhà
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    
    
    Mô đun sửa chữa xe đạp
    
    
    
    
    17
    CSCN1017
    Bản vẽ cấu tạo líp xe đạp.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    9
    
    
    18
    CSCN1018
    Bản vẽ bộ truyền động xích líp 1 tầng của xe đạp
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    9
    
    
    19
    CSCN1019
    Bản vẽ bộ truyền động xích líp nhiều tầng của xe đạp.
    Kích thước (790x540)
     
    Gửi ý kiến