LỜI TỰA

THỜI GIAN VÀNG

TÀI NGUYÊN VẬT LÍ THCS

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢN TRỊ


    0915.940.678 0533.501.678
    (

    thl - hhv

    HÓA HỌC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đình Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:11' 31-05-2012
    Dung lượng: 297.0 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    
    
    DANH MỤC
    Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Hoá học

    (Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    Số
    TT
    Mã thiết bị
    Tên thiết bị
    Mô tả chi tiết
    Dùng cho lớp
    Ghi chú
    
    I. TRANH ẢNH
    
    
    
    
    1
    CSHH1001
    Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    2
    CSHH1002
    Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối
    Kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    3
    CSHH1003
    Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
    Kích thước (1440x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    9
    
    
    4
    CSHH1004
    Chu trình Cac-bon trong tự nhiên
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché , định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    9
    
    
    5
    CSHH1005
    Chung cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    9
    
    
    6
    CSHH1006
    Điều chế và ứng dụng của oxi

    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    7
    CSHH1007
    Điều chế và ứng dụng của hiđro
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    8
    CSHH1008
    Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    9
    CSHH1009
    Sơ đồ lò luyện gang
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    9
    
    
    10
    CSHH1010
    Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    II. DỤNG CỤ
    
    
    
    
    II.1. MÔ HÌNH MẪU VẬT
    
    
    
    
    11
    
    Bộ mô hình phân tử hoá học
    
    
    
    
    11.1
    CSHH2011
    Mô hình phân tử dạng đặc
     Gồm:
    - 17 quả Hiđro, màu trắng, Φ32mm.
    - 9 quả Cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm.
    - 10 quả Cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm.
    - 6 quả Oxy nối đơn, màu đỏ, Φ45mm.
    - 4 quả Oxy nối đôi, màu da cam, Φ45mm.
    - 2 quả Clo, màu xanh lá cây, Φ45mm.
    - 2 quả Lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm.
    - 3 quả Nitơ, màu xanh coban, Φ45mm.
    - 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng).
    - Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn.
    9
    
    
    11.2
    CSHH2012
    Mô hình phân tử dạng rỗng
    Gồm:
    - 24 quả màu đen, Φ25mm.
    - 2 quả màu vàng, Φ25mm.
    - 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm.
    - 8 quả màu đỏ, Φ19mm.
    - 8 quả màu xanh dương, Φ19mm.
    - 2 quả màu da cam, Φ19mm.
    - 3 quả màu vàng, Φ19mm.
    - 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối).
    - 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm.
    - 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm.
    - 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm
     
    Gửi ý kiến