LỜI TỰA

THỜI GIAN VÀNG

TÀI NGUYÊN VẬT LÍ THCS

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢN TRỊ


    0915.940.678 0533.501.678
    (

    thl - hhv

    MÔN VẬT LÍ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đình Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:09' 31-05-2012
    Dung lượng: 391.5 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    
    
    DANH MỤC
    Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Vật lí

    (Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    Số
    TT
    Mã thiết bị
    Tên thiết bị
    Mô tả chi tiết
    Dùng cho lớp
    Ghi chú
    
    I. TRANH ẢNH
    
    
    
    
    1
    CSVL1001
    Sai số trong phép đo chiều dài
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    2
    CSVL1002
    Sai số trong phép đo thể tích
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    3
    CSVL1003
    Ứng dụng sự co giãn nhiệt
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    6
    
    
    4
    CSVL1004
    Máy ép dùng chất lỏng
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    8
    
    
    5
    CSVL1005
    Đinamô xe đạp
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    9
    
    
    6
    CSVL1006
    Con mắt bổ dọc
    Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    9
    
    
    II. DỤNG CỤ
    
    
    
    
    II.1. Thiết bị dùng chung cho các khối lớp
    
    
    
    
    7
    CSVL2007
    Chân đế
    Bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng.
    6,7,8,9
    
    
    8
    CSVL2008
    Kẹp đa năng
    Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút.
    6,7,8,9
    
    
    9
    CSVL2009
    Thanh trụ 1
    Bằng Inox;
    - Loại dài 500mm; (10mm;
    - Loại dài 360mm, (10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm.
    6,7,8,9
    
    
    10
    CSVL2010
    Thanh trụ 2
    Bằng Inox;
    - Loại dài 250mm; (10mm
    - Loại dài 200mm; (10mm, 2 đầu vê tròn
    6,7,8,9
    
    
    11
    CSVL2011
    Khớp nối chữ thập
    Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép.
    6,7,8,9
    
    
    12
    CSVL2012
    Bình tràn
    Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml.
    6,7,8
    
    
    13
    CSVL2013
    Bình chia độ
    Hình trụ (30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính.
    6,8
    
    
    14
    CSVL2014
    Tấm lưới
    Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước (100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn (70mm có thanh để kẹp vào giá.
    6,8
    
    
    15
    CSVL2015
    Bộ lực kế
    Bộ gồm:
    - Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N;
    - Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch
    - Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo.
    6,8
    
    
    16
    CSVL2016
    Cốc đốt
    Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc
    6,8
    
    
    17
    CSVL2017
    Đèn cồn
    Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).
    6,8
    
    
    18
    CSVL2018
    Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu
    Hình chữ L, hở 2 đầu, ( trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm
    6,8
    
    
    19
    CSVL2019
    Bộ thanh nam châm
    Kích thước (7x15x 120) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau.
    7,9
    
    
    
     
    Gửi ý kiến