LỜI TỰA

THỜI GIAN VÀNG

TÀI NGUYÊN VẬT LÍ THCS

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢN TRỊ


    0915.940.678 0533.501.678
    (

    thl - hhv

    SINH HỌC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đình Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:13' 31-05-2012
    Dung lượng: 355.0 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    
    
    DANH MỤC
    Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Sinh học

    (Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    Số
    TT
    Mã thiết bị
    Tên thiết bị
    Mô tả chi tiết
    Dùng
    cho lớp
    Ghi chú
    
    I. TRANH ẢNH (Có thể thay thế tranh bằng đĩa CD, tiêu bản, phim hoặc mô hình )
    
    
    
    1
    Bộ tranh lớp 6
    
    6
    
    
    1.1
    CSSH1001
    Đặc điểm chung của thực vật.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.2
    CSSH1002
    Một số cây có hoa, cây không có hoa.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.3
    CSSH1003
    Cấu tạo tế bào thực vật.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.4
    CSSH1004
    Các lọai rễ, các miền của rễ và cấu tạo miền hút của rễ.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.5
    CSSH1005
    Thí nghiệm về nhu cầu muối khoáng của cây.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.6
    CSSH1006
    Một số lọai rễ biến dạng.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.7
    CSSH1007
    Hình dạng ngoài của thân và các loại thân cây.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.8
    CSSH1008
    Các loại thân biến dạng.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.9
    CSSH1009
    Cấu tạo trong của thân cây và sự vận chuyển các chất trong thân.
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.10
    CSSH1010
     Đặc điểm bên ngoài của lá
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.11
    CSSH1011
    Cấu tạo trong của phiến lá
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.12
    CSSH1012
    Một số lọai lá biến dạng
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.13
    CSSH1013
    Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên và sinh sản dinh dưỡng do con người
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.14
    CSSH1014
     Cấu tạo hoa – Cách xắp xếp hoa trên cây
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.15
    CSSH1015
    Thụ phấn, thụ tinh
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.16
    CSSH1016
    Các loại quả
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.17
    CSSH1017
    Các bộ phận của hạt và các cách phát tán quả, hạt
    Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
    
    
    
    1.18
    CSSH1018
    Tảo và một số tảo thường gặp
    Kích thước (790x540)mm dung
     
    Gửi ý kiến